dây dưa

Học thuật
Thân thiện
dây dưa

Công việc cứ dây dưa mãi không xong.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo dài một cách không cần thiết, lằng nhằng, không dứt khoát: Chỉ việc một sự việc, tình trạng nào đó cứ tiếp diễn dai dẳng, không được giải quyết nhanh chóng dứt điểm.
    • liên quan, dính líu vào một việc gây phiền phức, rắc rối: Chỉ việc vướng vào hoặc mối quan hệ với một vấn đề phức tạp, khó xử, không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cứ dây dưa mãi không chịu hợp đồng. (Anh ta cứ kéo dài mãi không chịu hợp đồng.)
    • Công việc thanh toán đã bị dây dưa suốt ba tháng qua. (Công việc thanh toán đã bị kéo dài lê thê suốt ba tháng qua.)
    • Tôi không muốn dây dưa đến những chuyện nữa. (Tôi không muốn bất kỳ sự dính líu nào đến những chuyện nữa.)
    • Cậu đừng nên dây dưa vào vụ kiện tụng phiền phức đó. (Cậu đừng nên dính líu vào vụ kiện tụng phiền phức đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dây dưa lằng nhằng": Nhấn mạnh sự kéo dài một cách rườm rà, phức tạp khó chịu.

    • Chuyện tiền nong cứ dây dưa lằng nhằng mãi không xong. (Chuyện tiền nong cứ kéo dài rườm rà mãi không kết thúc.)
  • "dây dưa tình cảm": Chỉ mối quan hệ tình cảm không rõ ràng, kéo dài không hướng giải quyết dứt khoát.

    • Hai người đã chia tay nhưng vẫn còn dây dưa tình cảm với nhau. (Hai người đã chia tay nhưng vẫn còn vương vấn, chưa dứt khoát về mặt tình cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây dứa (động từ, cách nói khác của "dây dưa"): Có nghĩa tương tự, chỉ sự kéo dài, vướng víu.

    • Việc này dây dứa mãi chẳng xong. (Việc này kéo dài mãi không xong.)
  • Lằng nhằng (tính từ/động từ): Chỉ tính chất rườm rà, phức tạp, kéo dài.

    • Giấy tờ lằng nhằng quá. (Giấy tờ rườm rà, phức tạp quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Kéo dài: Làm cho thời gian diễn ra lâu hơn bình thường.
  • Lê thê: Kéo dài một cách chậm chạp, đều đều buồn tẻ.
  • Dính líu: quan hệ, liên can đến (thường theo hướng tiêu cực).
  • Vướng víu: Bị mắc vào, gặp trở ngại khiến không thoát ra hoặc giải quyết được.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Quyết định hành động một cách rõ ràng, chắc chắn, không do dự.
  • Nhanh chóng: Diễn ra trong thời gian ngắn, tốc độ cao.
  • Giải quyết: Làm cho xong, chấm dứt một vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • Dây dưa như : Thành ngữ so sánh, sự việc kéo dài, rối rắm, khó gỡ như những sợi ( nhện).
    • Mối quan hệ của họ dây dưa như , không biết bao giờ mới dứt. (Mối quan hệ của họ rối rắm, kéo dài khó gỡ, không biết bao giờ mới chấm dứt.)
dây dưa

Công việc cứ dây dưa mãi không xong.

  1. đg. 1 Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác. Dây dưa mãi không chịu trả nợ. Không để công việc dây dưa về sau. 2 Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức. Không muốn dây dưa vào việc ấy.